đáng sợ

Học thuật
Thân thiện
đáng sợ

Một con nhện đen lớn treo trên tường trông rất đáng sợ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tính chất, đặc điểm khiến người ta phải sợ hãi, kinh hãi: "Đáng sợ" dùng để miêu tả một sự vật, hiện tượng, con người hoặc tình huống khả năng gây ra cảm giác sợ hãi mạnh mẽ.
    • Gây ấn tượng về mức độ nghiêm trọng, khủng khiếp đến mức đe dọa: Từ này cũng có thể nhấn mạnh mức độ cực đoan, tiêu cực của một vấn đề nào đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Âm thanh trong đêm tối nghe thật đáng sợ. (Âm thanh trong đêm tối nghe thật đáng sợ.)
    • Đó một thảm họa thiên nhiên đáng sợ. (Đó một thảm họa thiên nhiên đáng sợ.)
    • ấy một trí nhớ đáng sợ, không quên bất cứ chi tiết nhỏ nào. ( ấy một trí nhớ đáng sợ, không quên bất cứ chi tiết nhỏ nào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh mức độ cao (trong văn nói, đôi khi mang sắc thái tích cực):
    • Anh ấy chơi đàn đáng sợ luôn! (Anh ấy chơi đàn giỏi đến kinh ngạc!)
    • Đội bóng đó lối tấn công đáng sợ. (Đội bóng đó lối tấn công rất mạnh hiệu quả.)
Biến thể từ gần giống
  • Sợ hãi (động từ): cảm thấy lo lắng, kinh hãi trước một mối đe dọa.
    • Cậu sợ hãi khimột mình trong bóng tối.
  • Kinh sợ (tính từ/động từ): vừa kinh ngạc vừa sợ hãi, thường trước điều đó lớn lao, ghê gớm.
    • Sức tàn phá của cơn bão khiến mọi người kinh sợ.
  • Khiếp sợ (tính từ/động từ): sợ đến mức tột độ.
    • Họ khiếp sợ trước sự hung dữ của con thú.
Từ đồng nghĩa
  • Ghê rợn: Gây cảm giác sợ hãi lẫn ghê tởm (thường đi với hình ảnh máu me, chết chóc).
  • Rùng rợn: Làm cho người ta rùng mình, ớn lạnh sợ (thường gắn với không khí ma quái, âm u).
  • Khủng khiếp: Ở mức độ rất cao, gây sốc sợ hãi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho tính từ tiếng Việt trong ngữ cảnh này)

Thành ngữ liên quan
  • Mặt mày đáng sợ: Mặt mày dữ tợn, hung ác khiến người khác phải sợ.
    • Tên cướp bộ mặt mày đáng sợ.
  • Đáng sợ như ma: Rất đáng sợ, so sánh với sự đáng sợ của ma quỷ (thành ngữ so sánh).
    • Căn nhà hoang im lặng đáng sợ như ma.
đáng sợ

Một con nhện đen lớn treo trên tường trông rất đáng sợ.

  1. tt. Dễ gây sự sợ hãi: Một căn bệnh đáng sợ.